Chuyên mục

Ngữ pháp

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 21

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 21I/ Mẫu câu: Tôi nghĩ là….. * Nêu cảm tưởng, cảm nghĩ , ý kiến và sự phỏng đoán của mình về 1 vấn đề nào đó.-Cấu trúc:V普通形(Thể thông thường)+と思います(おもいます) Aい …

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 20

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 20NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này là một ngữ pháp cực kì cực kì quan trọng mà nếu không hiểu nó, các bạn sẽ rất khó khăn khi học lên cao và lúng túng trong việc giao tiếp với…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 19

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 19NGỮ PHÁP ATHỂ た Ngữ pháp bài này cũng sẽ thuộc về một thể mới mà không mới.Đó là thể た<ta>. Vì sao không mới, đó là vì cách chia của thể này cũng y chang như…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 18

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 18NGỮ PHÁP Bài này, chúng ta sẽ được học một thể mới (theo giáo trình Minna) nhưng đã quá quen với một số giáo trình khác. Đó là thể :じしょけい  辞書形…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 17

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 17Mẫu câu yêu cầu ai đó không làm gì đấy. *Cấu trúc : Vないでください。 -Cách chia sang thể ない。_Các động từ thuộc nhóm I: Tận cùng của động từ là います、きます、ぎます、します、ちます、びます、みます、ります…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 16

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 16Ngữ pháp + Mẫu câu 1 *Ngữ pháp:Cách ghép các câu đơn thành câu ghép bằng cách dùng thể て。*Mẫu câu:V1て、V2て、。。。。Vます。 *Vidu: ーわたしは朝6時におきて、朝ごはんを食べて、学校へ行きます。 Tôi dạy vào…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 15

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 15* Ngữ pháp 1: - Hỏi một người nào rằng mình có thể làm một điều gì đó không ? Hay bảo một ai rằng họ có thể làm điều gì đó. Vて<te> + もいいです<mo ii desu> +…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 14

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 14* Ngữ pháp 1: てけい<te kei>(THỂ TE)Trước giờ chắc hẳn các bạn khi học động từ đều chỉ học qua chứ không hề để ý là động từ trong tiếng Nhật được chia làm 3 nhóm.…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 13

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 13Ngữ pháp 1: もの+ が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + + + + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó.Ví dụ: いま、 あなた は なに が ほしい です か <ima, anata wa…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 12

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 12Cú pháp của câu so sánh hơn: Noun 1 + は + Noun 2 + より + Adj + です Noun 1 + <wa> + Noun 2 + <yori> + Adj + <desu>* Ví dụ: ベトナム りょうり は にほん りょうり より やすい です…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 11

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 11Mẫu Câu - Ngữ Pháp 1:* Ngữ Pháp: Vị trị của số lượng trong câu : đứng sau trợ từ が<ga>, を<wo>* Mẫu Câu: Danh từ + が + ~ つ / にん/ だい/ まい / かい... + あります /…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 10

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 10*Ngữ Pháp - Mẫu Câu 1:Ngữ Pháp: Noun + が + います Noun + <ga> + <imasu> : có ai đó, có con gìMẫu Câu: どこ に だれ が います か <doko> + <ni> +…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 9

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 91. Ngữ pháp - Mẫu câu 1: Ngữ pháp:もの + が + あります + + (tính chất) : có cái gì đó... もの + が + ありません + + (tính chất) : không có cái gì đó...Mẫu câu: ~は + もの + が +…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 8

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 8Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu làm quen với tính từ trong tiếng Nhật Trong Tiếng Nhật có hai loại tính từ : +いけいようし <ikeiyoushi> : tính từ い<i> +なけいようし…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 7

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 7NGỮ PHÁP - MẪU CÂU Mẫu câu 1:Cấu trúc:どうぐ + で + なに + を + Vます Cách dùng: Làm gì bằng dụng cụ gì đó.Ví dụ: わたしははさみでかみをきります。きのうあなたはなんでばんごはんをたべましたか。(Hôm qua…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 6

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 6NGỮ PHÁP - MẪU CÂU 1/ Ngữ Pháp : いつも<itsumo> ( Lúc nào cũng..... ) Dùng ở thì hiện tại, chỉ một thói quen thường xuyên. Cấu trúc : ( thời gian ) + Chủ ngữ +…