Chuyên mục

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 25

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 25第25課: 1. 再来週 (さらいしゅう) (saraishuu): tuần sau nữa Ví dụ: 再来週会(あ)いましょう。: Hãy gặp nhau vào tuần sau nữa nhé.2. 散歩 (さんぽ) (sanpo): sự đi bộ, tản bộ, đi dạo Ví dụ: 犬(いぬ)と散歩する/ 散歩にいく…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 24

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 24第24課 くれます : Cho, biếu (cho mình) 連つれて行いきます : Đưa (ai) đi, dẫn đi 連つれてきます : Đưa (ai) đến, dẫn đến 送おくります: Tiễn ;「人を~」: Tiễn người  紹介しょうかいします :…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 23

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 23第23課:くれる:    cho,  tặngつれていく:    dẫn điつれてくる:    dẫn đếnおくる:    đưa, tiễnしょうかいする:    giới thiệuあんないする:    hướng dẫnせつめいする:    giải thíchいれる:    pha…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 22

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 22第22課: きく:    hỏi まわす:    quay ひく:    kéo さわる:    sờ,chạm vào かえる:    đổi でる    xuất hiện うごく:    chuyển động あるく:    đi bộ わたる:    băng qua đường きをつける:    chú ý ひっこしする:…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 21

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 21第21課:きる:    mặc áoはく:    mặc quầnかぶる:    đội mũかける:    mang ,đeoうまれる:    sinh raコート:    áo khoácスーツ    com lêセーター:    áo lenぼうし:    nónめがね:    …

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 20

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 20第20課:おもう:    nghĩ いう:    nói たる:    đủ かつ:    thắng まける:    thất bại ある:    có やくにたつ:    có ích ふべんな:    bất tiện おなじ:    giống nhau すごい:    giỏi quá しゅしょう:    thủ…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 19

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 19第19課:いる:    cầnしらべる:    điều traなおす:    sửa chữaしゅうりする:    sửa chữaでんわする:    điện thoạiぼく:    tôiきみ:    bạnサラリーマン:    nhân viên hành chánhことば:    …

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 18

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 18第18課:のぼる:    leo lên, trèo lênとまる:    dừng lạiそうじする:    vệ sinhせんたくする:    giặt quần áoれんしゅうする:    luyện tậpなる:    trở nên, trở thànhねむい:    buồn ngủ…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 17

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 17第17課:できる:    có thểあらう:    rửaひく:    đánh đànうたう:    hátあつめる:    tập hợpすてる:    ném , vứtかえる:    đổiうんてんする:    lái xeよやくする:    đặt trướcけんがくする:…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 16

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 16第16課:おぼえる:    nhớわすれる:    quênなくす:    mấtはらう:    trả tiềnかえす:    trả lạiでかける:    ra ngoàiぬぐ:    cởi, tháo raもっていく:    mang điもってくる:    mang đến…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 15

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 15第15課: のる:    lên  tàu,xe おりる:    xuống tàu ,xe のりかえる:    chuyển, đổi tàu あびる:    tắm いれる:    bỏ vào だす:    giao nộp はいる:    đi vào でる:    đi ra ngoài, xuất hiện やめる:    từ…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 14

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 14第14課: たつ:    đứng すわる:    ngồiつかう:    sử dụngおく:    đặt đểつくる:    làm, chế tạoうる:    bánしる:    biếtすむ:    sống, ởけんきゅうする:    nghiêm cứuしっている:    biết…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 13

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 13第13課;つける:    bậcけす:    tắtあける:    mởしめる;     buộc thắt ,cột lạiいそぐ:    vội vàng ,cấp báchまつ:    chờ đợiとめる:    dừng lạiまがる:    uốn cong , quẹoもつ;…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 12

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 12第12課;あそぶ;    chơi đùaおよぐ:    bơi lộiむかえる;    đưa đónつかれる:    mệt mỏiだす;    giao nộpはいる:    vào, bỏ vàoでる:    ra ngoàiけっこんする:    kết hônかいものする:    …

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 11

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 11第11課:かんたんな:     đơn giảnちかい:    gầnとおい:    xaはやい:    nhanhおそい:    chậmおおい:    nhiềuすくない:    ítあたたかい:    ấm ápすずしい:    mát mẽあまい:    ngọt…