Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 10

0 10

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 10

第10課:

ひとつ:    một cái

ふたつ:    hai cái

みっつ:    ba cái

よっつ:    bốn cái

いつつ:    năm cái

むっつ:    sáu cái

ななつ:    bảy cái

やっつ:    tám cái

ここのつ:    chín cái

とお:    mười

いくつ:    mấy cái

ひとり:    một người

ふたり:    hai người

―だい:     ~ cái

―まい:    ~ tờ,tấm

―かい:    ~ lần

―にん:    ~ người

りんご:     quả táo

みかん:    quả quýt

サンドイッチ:    bánh sanwich

カレー:     cari

アイスクリーム:    kem

きって:    tem

はがき:    bưu thiếp

ふうとう:    phong thư

そくたつ:    gửi nhanh

かくとめ:    gửi đảm bảo

エアメール:    gửi bằng đường hàng không

ふなびん:    gửi bằng đuòng tàu

りょうしん:    cha mẹ

きょうだい:    anh em

あに:    anh trai

おにいさん:    anh trai (bạn)

あね:    chị gái

おねえさん:    chị gái (bạn)

おとうと:    em trai

おとうとさん:    em trai(bạn)

いもうと:    em gái

いもうとさん:    em gái(bạn)

がいこく:    nước ngoài

―じかん:    ~tiếng

―しゅうかん:    ~tuần

―かげつ:    ~tháng

―ねん:    ~năm

~ぐらい:    ~khoảng bao nhiêu

どのぐらい:    bao lâu

ぜんぶで:    toàn bộ

みんな:    mọi người

~だけ:    chỉ~

いらっしゃませ:    xin mời

いっていらっしゃ:    anh đi nhé

いってまいります:    tôi đi đây

それから:     sau đó ,tiếp nữa

Bạn cũng có thể thích

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.