Số đếm trong tiếng Nhật

0 36

Tiếng Nhật là một trong những thứ tiếng khó học Nhất trên thế giới, nhưng tiếng Nhật lại thu hút rất nhiều các bạn trẻ trên khắp thế giới đến đây để du học. Và chính vì vậy mà du học Nhật Bản ngày nay đang được rất nhiều học sinh – sinh viên Việt Nam lựa chọn. Hôm nay IT JAPAN sẽ cùng các bạn học số đếm cơ bản trong tiếng Nhật:

 

Giá trị

Kanji

Âm hán việt

Furigana

Romaji

Việt

0

Linh

れい

rei

Không

0

ゼロ

Zero

Không

1

Nhất

いち

ichi

Một

2

Nhị

ni

Hai

3

Tam

さん

san

Ba

4

Tứ

よん or し

Yon/shi

Bốn

5

Ngũ

go

Năm

6

Lục

ろく

roku

Sáu

7

Thất

なな or しち

Nana/shichi

Bảy

8

Bát

はち

hachi

Tám

9

Cửu

きゅう or く

kyū / ku

Chin

10

Thập

じゅう

Mười

11

十一

Thập nhất

じゅういち

jūichi

Mười một

12

十二

Thập nhị

じゅうに

jūni

Mười hai

13

十三

Thập tam

じゅうさん

jūsan

Mười ba

14

十四

Thập tứ

じゅうよん

jūyon

Mười bốn

15

十五

Thập ngũ

じゅうご

jūgo

Mười lăm

16

十六

Thập lục

じゅうろく

jūroku

Mười sáu

17

十七

Thập thất

じゅうなな

jūnana

Mười bảy

18

十八

Thập bát

じゅうはち

jūhachi

Mười tám

19

十九

Thập cửu

じゅうきゅう

jūkyū

Mười chín

20

二十

Nhị thập

にじゅう

nijū

Hai mươi

30

三十

Tam thập

さんじゅう

sanjū

Ba mươi

40

四十

Tứ thập

よんじゅう

yonjū

Bốn mươi

50

五十

Ngũ thập

ごじゅう

gojū

Năm mươi

60

六十

Lục thập

ろくじゅう

rokujū

Sáu mươi

70

七十

Thất thập

ななじゅう

nanajū

Bảy mươi

80

八十

Bát thập

はちじゅう

hachijū

Tám mươi

90

九十

Cửu thập

きゅうじゅう

kyūjū

Chín mươi

100

Bách

ひゃく

hyaku

Một trăm

200

二百

Nhị bách

にひゃく

nihyaku

Hai trăm

300

三百

Tam bách

さんびゃく

sanbyau

Ba trăm

400

四百

Tứ bách

よんひゃく

yonhyaku

Bốn trăm

500

五百

Ngũ bách

ごひゃく

gohyaku

Năm trăm

600

六百

Lục bách

ろっぴゃく

roppyaku

Sáu trăm

700

七百

Thất bách

ななひゃく

nanahyaku

Bảy trăm

800

八百

Bát bách

はっぴゃく

happyaku

Tám trăm

900

九百

Cửu bách

きゅうひゃく

kyūhyaku

Chin trăm

1,000

Thiên

せん

sen

Một nghìn

2,000

二千

Nhị thiên

にせん

nisen

Hai nghìn

3,000

三千

Tam thiên

さんぜん

sanzen

Ba nghìn

4,000

四千

Tứ thiên

よんせん

yonsen

Bốn nghìn

5,000

五千

Ngũ thiên

ごせん

gosen

Năm nghìn

6,000

六千

Lục thiên

ろくせん

rokusen

Sáu nghìn

7,000

七千

Thất thiên

ななせん

nanasen

Bảy nghìn

8,000

八千

Bách thiên

はっせん

hassen

Tám nghìn

9,000

九千

Cửu thiên

きゅうせん

kyūsen

Chin nghìn

10,000

一万

Nhất vạn

いちまん

ichiman

Mười ngàn

20,000

二万

Nhị vạn

にまん

niman

Hai mươi ngàn

30,000

三万

Tam vạn

さんまん

sanman

Ba mươi ngàn

40,000

四万

Tứ vạn

よんまん

yonman

Bốn mươi ngàn

50,000

五万

Ngũ vạn

ごまん

goman

Năm mươi ngàn

60,000

六万

Lục vạn

ろくまん

rokuman

Sáu mươi ngàn

70,000

七万

Thất vạn

ななまん               

nanaman

Bảy mươi ngàn

80,000

八万

Bát vạn

はちまん               

hachiman

Tám mươi ngàn

90,000

九万

Cửu vạn

きゅうまん

kyūman

Chin mươi ngàn

100,000

十万

Thập vạn

じゅうまん

jūman

Một trăm ngàn

1 triệu

百万

Bách vạn

ひゃくまん

hyakuman

Một triệu

10 triệu

千万

Thiên vạn

せんまん

senman

Mười triệu

100 triệu

一億

Nhất ức

いちおく

ichioku

Một trăm triệu

1 ngàn tỷ

一兆

Nhất triệu

いっちょう

itchō

một ngàn tỷ (triệu triệu)

10 ngàn tỷ

十兆

Thập triệu

じゅっちょう          

jutchō

Mười ngàn tỷ

 

Bài viết tham khảo:

Bạn cũng có thể thích

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.