Tag

học ngữ pháp tiếng nhật bài 13

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 13

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 13Ngữ pháp 1: もの+ が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + + + + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó.Ví dụ: いま、 あなた は なに が ほしい です か <ima, anata wa…