Tag

học tiếng nhật giao tiếp

Phần mềm học tiếng Nhật

TOP 7 PHẦN MỀM HỌC TIẾNG NHẬT MIỄN PHÍ Bạn đang trong quá trình học tiếng Nhật để đi du học hoặc với mục đích khác? Bạn cần công cụ để hỗ trợ bạn học nhanh hơn? Chính vì vậy, bài viết hôm nay sẽ giúp các bạn biết đến một số phần mềm học…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 21

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 21I/ Mẫu câu: Tôi nghĩ là….. * Nêu cảm tưởng, cảm nghĩ , ý kiến và sự phỏng đoán của mình về 1 vấn đề nào đó.-Cấu trúc:V普通形(Thể thông thường)+と思います(おもいます) Aい …

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 20

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 20NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này là một ngữ pháp cực kì cực kì quan trọng mà nếu không hiểu nó, các bạn sẽ rất khó khăn khi học lên cao và lúng túng trong việc giao tiếp với…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 19

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 19NGỮ PHÁP ATHỂ た Ngữ pháp bài này cũng sẽ thuộc về một thể mới mà không mới.Đó là thể た<ta>. Vì sao không mới, đó là vì cách chia của thể này cũng y chang như…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 18

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 18NGỮ PHÁP Bài này, chúng ta sẽ được học một thể mới (theo giáo trình Minna) nhưng đã quá quen với một số giáo trình khác. Đó là thể :じしょけい  辞書形…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 17

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 17Mẫu câu yêu cầu ai đó không làm gì đấy. *Cấu trúc : Vないでください。 -Cách chia sang thể ない。_Các động từ thuộc nhóm I: Tận cùng của động từ là います、きます、ぎます、します、ちます、びます、みます、ります…

Học ngữ pháp tiếng nhật Mina – Bài 16

Học tiếng Nhật cosmos – Học ngữ pháp tiếng nhật Mina Bài 16Ngữ pháp + Mẫu câu 1 *Ngữ pháp:Cách ghép các câu đơn thành câu ghép bằng cách dùng thể て。*Mẫu câu:V1て、V2て、。。。。Vます。 *Vidu: ーわたしは朝6時におきて、朝ごはんを食べて、学校へ行きます。 Tôi dạy vào…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 25

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 25第25課: 1. 再来週 (さらいしゅう) (saraishuu): tuần sau nữa Ví dụ: 再来週会(あ)いましょう。: Hãy gặp nhau vào tuần sau nữa nhé.2. 散歩 (さんぽ) (sanpo): sự đi bộ, tản bộ, đi dạo Ví dụ: 犬(いぬ)と散歩する/ 散歩にいく…

Học từ vựng tiếng Nhật online – Bài 24

Học tiếng Nhật cosmos – Từ vựng tiếng Nhật – Bài 24第24課 くれます : Cho, biếu (cho mình) 連つれて行いきます : Đưa (ai) đi, dẫn đi 連つれてきます : Đưa (ai) đến, dẫn đến 送おくります: Tiễn ;「人を~」: Tiễn người  紹介しょうかいします :…